Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
buôn bán


[buôn bán]
to do business; to be a trader/businessman
to deal/trade in something



Commerce, trade (nói khái quát)
mở rộng quan hệ buôn bán với nước ngoài to expand commercial relations with foreign countries
buôn gian bán lận to cheat in commerce
buôn dân bán nước, bán nước buôn dân to sell one's country down the river, to betray one's country, to be a traitor to one's people and country, to sell the pass
buôn phấn bán son, buôn phấn bán hương to be a prostitute, to be a brothel-keeper
buôn thần bán thánh to go in for religion-mongering
buôn thúng bán mẹt, buôn thúng bán bưng to be a petty trader


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.